|
|
| càng cúm rượu, cúm vàng (tròn) |
|
đ 120000 120,000 |
|
|
| Thịt càng ghẹ loại A |
|
đ 250000 250,000 |
|
|
| Càng ghẹ đá (càng lông đen) |
|
đ 180000 180,000 |
|
|
| Hàu |
|
đ 35000 35,000 |
|
|
| Ghẹ sống |
|
đ 280000 280,000 |
|
|
| Tôm tít hay bề bề |
|
đ 0 0 |
|
|
| Xương ghẹ |
|
đ 0 0 |
|
|
| càng ghẹ bông (thánh giá) |
|
đ 150000 150,000 |
|
|
| THỊT ĐÙI GHẸ (LOẠI XÔ) |
|
đ 220000 220,000 |
|
|
| Chả cá thu nguyên chất 100% (chưa chiên) |
|
đ 140000 140,000 |
|
|
| càng ghẹ gió |
|
đ 180000 180,000 |
|
|
| Thịt càng ghẹ bông (thánh giá) |
|
đ 180000 180,000 |
|
|
| Thịt càng ghẹ dĩa |
|
đ 230000 230,000 |
|
|
| Lưng ghẹ phơi khô (Vỏ mai ghẹ để làm farci ghẹ) |
|
đ 200 200 |
|
|
| Ghẹ sống |
|
đ 180000 180,000 |
|
|
| Khô cá đù giấy |
|
đ 150000 150,000 |
|
|
| Càng ghẹ trăng (càng ba chấm) |
|
đ 100000 100,000 |
|
|
| Càng ghẹ xanh (ghẹ nhàn) |
|
đ 150000 150,000 |
|
|
| Ghẹ Sữa, ghẹ culi |
|
đ 25000 25,000 |
|
|
| Mực khô |
|
đ 520000 520,000 |
|
|
| Còi sò điệp |
|
đ 200000 200,000 |
|
|
| Thịt trỏ càng cúm |
|
đ 0 0 |
|
|
| Ghẹ tươi |
|
đ 130000 130,000 |
|
|
| Thịt bẹ càng cúm |
|
đ 160000 160,000 |
|
|
| Thịt đùi ghẹ loại A (loại lớn) |
|
đ 200000 200,000 |
|
|
Tổng tiền: |
| |